Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "áp lực" (1)

áp lực
Tiếng Anh Danh từpressure
Tính từstressful
Từ vựng của tôi
Anh ta chịu nhiều áp lực trong công việc.
He is under a lot of pressure at work.

swap_horiz Từ liên quan "áp lực" (2)

gây áp lực
Tiếng Anh Cụm từto exert pressure
Từ vựng của tôi
Các nước lớn đang gây áp lực lên chính phủ để thay đổi chính sách.
Major countries are exerting pressure on the government to change policies.
tạo áp lực
Tiếng Anh Cụm từcreate pressure
Từ vựng của tôi
Gia đình không bao giờ tạo áp lực thành tích cho các con.
The family never creates pressure for achievement for their children.

format_quote Cụm từ "áp lực" (12)

Anh ta chịu nhiều áp lực trong công việc.
He is under a lot of pressure at work.
Áp lực vô hình.
Invisible pressure.
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
Volunteer groups monitoring immigration enforcement activities in the US say they are facing increasing pressure from federal forces.
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
Cái chết của trùm ma túy El Mencho được kỳ vọng sẽ làm giảm áp lực.
The death of drug lord El Mencho is expected to reduce pressure.
Thiên tai gây thêm áp lực cho quốc gia đang gặp nhiều khó khăn.
Natural disasters add more pressure to the nation facing many difficulties.
Các nước lớn đang gây áp lực lên chính phủ để thay đổi chính sách.
Major countries are exerting pressure on the government to change policies.
Tác động từ câu chuyện xăng dầu sẽ tạo áp lực lên chỉ số lạm phát.
The impact from the petrol and oil issue will put pressure on the inflation index.
Các yếu tố địa chính trị như xung đột Trung Đông có thể gây áp lực ngắn hạn.
Geopolitical factors such as the Middle East conflict can cause short-term pressure.
Chính sách giãn dân giúp giảm áp lực cho thành phố.
Population decentralization policies help reduce pressure on the city.
Chúng tôi không chịu áp lực tài chính ngắn hạn.
We don't have short-term financial pressure.
Gia đình không bao giờ tạo áp lực thành tích cho các con.
The family never creates pressure for achievement for their children.